Truyện Kiều (Bản 1902) - The Tale of Kieu (1902 Version) 😎 4.1 Difficult 😎 4.1 Difficult
𤾓trăm𢆥năm𥪞trong揆cõi𠊛người些ta、
𡦂chữ材tài𡦂chữ命mệnh窖khéo𪜀là恄ghét饒nhau
𣦰trải戈qua𠬠một局cuộc𣷭bể𣘛dâu、
仍những調điều𬂙trông𧡊thấy㐌đã𤴬đau疸đớn𢚸lòng。
𨔍lạ之gì彼bỉ嗇sắc斯tư豐phong、
𡗶trời撑xanh涓quen貝thói𦟐má紅hồng打đánh慳ghen。
稿cảo𦹳thơm吝lần󰇾giở𠓀trước畑đèn、
風phong情tình固có錄lục羣còn傳truyền史sử撑xanh。
浪rằng𢆥năm嘉gia靖tĩnh朝triều明minh、
𦊚bốn方phương滂phẳng𣼽lặng、𠄩hai京kinh凭vững鐄vàng。
𣎏có茹nhà員viên外ngoại户họ王vương、
家gia資tư𠉝nghĩ拱cũng常thường常thường堛bực中trung。
𠬠một𤳇trai𡥵con次thứ𡦧rốt𢚸lòng、
王vương觀quan𪜀là𡦂chữ、綏nối𣳔dòng儒nho家gia。
頭đầu𢚸lòng𠄩hai婀ả嫊tố娥nga
翠thuý翹kiều𪜀là姉chị、㛪em羅là翠thuý雲vân
梅mai骨cốt格cách、雪tuyết精tinh神thần
𠬠một𠊛người𠬠một𨤔vẻ、𨑮mười分phân院vẹn𨑮mười
雲vân䀡xem莊trang重trọng恪khác撝vời
囷khuôn𦝄trăng菭đầy憚đặn、湼nét𧍋ngài𦬑nở囊nang
花hoa唭cười玉ngọc呐nói端đoan莊trang、
𩄲mây輸thua渃nước𩯀tóc、雪tuyết讓nhường牟màu䏧da。
翹kiều強càng色sắc巧sảo、𪉽mặn麻mà、
搊so皮bề才tài色sắc、吏lại𪜀là分phần欣hơn。
澜làn秋thu水thuỷ、𤵖nét春xuân山sơn、
花hoa慳ghen輸thua𧺀thắm、柳liễu𢤞hờn劍kém撑xanh。
𠬠một、𠄩hai迎nghiêng渃nước迎nghiêng城thành、
色sắc仃đành𠾕đòi𠬠một、才tài仃đành和hoạ𠄩hai。
聰thông明minh本vốn産sẵn資tư𡗶trời、
坡pha藝nghề詩thi𪽗hoạ、󰖌đủ味mùi歌ca吟ngâm。

New to phonetic annotations? Learn more...

Read 2878 times