< Index
訓 女 演 歌
huấn nữ diễn ca
Author: unknown, 1946-1956
Source: http://findit.library.yale.edu/catalog/digcoll:36245
COMPLETE 184 lines


1
坤 儀 貞 静 柔 媚
khôn nghi trinh tĩnh nhu mì
2
道 弹 婆 於 ⿰氵𠬠 皮 順 𠳐
đạo đàn bà ở một bề thuận vâng
3
分 明 四 德 𠰺 浪
phân minh tứ đức dạy rằng
4
買 三 從 意 𠸗 曾 撩 𦎛
mấy tam tùng ấy xưa từng treo gương
5
涅 停 燶 艿 倍 傍
nết đừng nóng nảy vội vàng
6
㐌 和 平 吏 妙 揚 買 咍
đã hoà bình lại dịu dàng mấy hay
7
𧡊 調 沛 意 爫 𬆄
thấy đều phải ấy làm ngay
8
别 勾 磊 𤵺 之 低 𢬭 連
biết câu lỗi dại gì đây đổi liền
9
靜 時 噒 嚕 勤 拳
tĩnh thời năn nổ cần quyền
10
動 時 𢖮 沛 𡨺 ⿰扌㕓 禮 儀
động thời ắt phải giữ gìn lễ nghi
11
眜 箕 𬆄 𥊢 𪿄 𠫾
mắt kia ngay thẳng trông đi
12
䏾 尼 淹 朗 𢪀 之 調 𠳹
bụng này êm lặng nghĩ chi đều xằng
13
呐 停 嗹 ⿰口槊 㖫 ⿰口庒
nói đừng liến láu lăng nhăng
14
寛 台 𠳒 意 沛 庒 勾 尼
khoan thai lời ấy phải chăng câu này
15
調 𠊛 空 沛 黙 尸
đều người không phải mặc thây
16
調 𨉟 空 沛 𠹾 𣦍 𠫾 𦓡
đều mình không phải chịu ngay đi mà
17
𫳵 𢧚 𩢬 𠲝 𠊛 些
sao nên lừa dối người ta
18
𫳵 𢧚 謟 佞 讒 坡 傳 𠁀
sao nên siểm nịnh gièm pha chuyện đời
19
𤵺 𠊛 𩂏 𩂠 每 ⿰土⿺尺丶
dại người che đậy mọi nơi
20
坤 𨉟 𢭳 ⿰扌艶 停 𤇨 𫥨 外
khôn mình giấu giếm đừng phơi ra ngoài
21
從 之 唭 𠹳 容 𨱽
tuồng gì cười cợt dong dài
22
𡗉 𠳒 𡗋 傳 羅 𠊛 空 咍
nhiều lời lắm chuyện là người không hay
23
催 停 𡀍 𠯽 埃 低
thôi đừng mỉa chửi ai đây
24
催 停 ⿰口荣 㴜 呐 𠾦 𦓡 乾
thôi đừng văng bẩn nói be mà càn
25
⿰彳𠬠 停 曠 闕 舒 閒
việc đừng khoáng khuyết thư nhàn
26
㐌 爫 朱 ⿰弄速 吏 ⿱⿰舟𠬠皿 朱 精
đã làm cho chóng lại bàn cho tinh
27
荼 漿 坤 窖 唁 𫅜
dưa tương khôn khéo ngon lành
28
具 ⿱⿰舟𠬠皿 纖 ⿱糸心 ⿰彳𠬠 𨉟 監 差
cỗ bàn tươm tất việc mình dám sai
29
學 藝 𦄅 習 藝 𦁼
học nghề dệt tập nghề may
30
欺 邱 ⿰糹播 襖 𣅶 𫢼 𢬭 裙
khi khâu vá áo lúc thay đổi quần
31
女 工 ⿱日𧇊 𣌋 專 勤
nữ công khuya sớm chuyên cần
32
准 閨 門 𢖮 固 分 ⿰尾采 榮
chốn khuê môn ắt có phần vẻ vang
33
綘 停 𣜱 粉 點 粧
dáng đành son phấn điểm trang
34
形 神 質 樸 容 光 完 全
hình thần chất phác dung quang hoàn toàn
35
𬙾 咦 丐 ⿰尾采 紅 顔
đẹp gì cái vẻ hồng nhan
36
爫 朱 𡥵 眜 世 間 痗 𡗉
làm cho con mắt thế gian mỏi nhiều
37
容 儀 嚴 ⿱⿰牙攵正 𤾓 朝
dung nghi nghiêm chỉnh trăm chiều
38
塘 咹 黙 𠤆 𡮍 ⿱䒑巾 奢 華
đường ăn mặc chớ chút nào xa hoa
39
𢚸 尼 空 想 怒 箕
lòng này không tưởng nọ kia
40
时 停 木 漠 ⿱䒑如 圭 世 麻
thời đành mộc mạc nhà quê thế mà
41
於 ⿱䒑如 𢖮 沛 蹺 吒
ở nhà ắt phải theo cha
42
典 欺 嫁 半 時 些 蹺 𫯳
đến khi gả bán thì ta theo chồng
43
𠸠 朋 縁 分 龍 冬
ví bằng duyên phận long đong
44
蹺 𡥵 朱 凭 𬌓 𢚸 坚 貞
theo con cho vững tấm lòng kiên trinh
45
奉 蜍 𠄩 布 媄 𨉟
phụng thờ hai bố mẹ mình
46
欺 𣋚 欺 𣌋 𠰘 𫅜 𠰘 唁
khi hôm khi sớm miếng lành miếng ngon
47
𣘃 徐 㭲 渃 徐 源
cây từ gốc nước từ nguồn
48
㤙 餒 義 𠰺 𫢩 群 𢖵 空
ơn nuôi nghĩa dạy nay còn nhớ không
49
㐌 朝 𠰘 吏 朝 𢚸
đã chiều miệng lại chiều lòng
50
𢝙 咍 𩈘 意 和 窮 㗂 箕
vui thay mặt ấy hoà cùng tiếng kia
51
𤯩 時 腰 敬 每 皮
sống thời yêu kính mọi bề
52
𣩂 時 傷 㤕 𠤆 兮 悁 恩
chết thời thương xót chớ hề quên ơn
53
奉 蜍 媄 𤴪 周 諄
phụng thờ mẹ ghẻ chu chuân
54
拱 𥋳 如 𠎬 慈 親 生 𨉟
cũng coi như đấng từ thân sinh mình
55
姉 㛪 ⿰氵𠬠 ⿱罒𪜀 𡨸 情
chị em một là chữ tình
56
順 和 𨤰 沛 争 伶 咍 兜
thuận hoà nhẽ phải tranh giành hay đâu
57
英 㛪 ⿱罒𪜀 義 𨱽 ⿰娄乆
anh em là nghĩa dài lâu
58
空 調 執 責 固 勾 和 諧
không đều chấp trách có câu hoà hài
59
呐 爫 𢗖 磊 𢫝 𨱽
nói làm nhầm lỗi dong dài
60
𢚸 𥪝 𢧚 忍 𩈘 外
lòng trong nên nhẫn mặt ngoài
61
媄 吒 腰 恄 空 斤
mẹ cha yêu ghét không cân
62
停 誇 𢚁 ⿱世力 𠤆 分 皮 麻
đừng khoe cậy thế chớ phân bì mà
63
擬 𥪝 𧖱 𧗅 𦛌 𫅷
nghĩ trong máu mủ nuột nà
64
丕 䀡 錢 𧵑 𪽣 ⿱䒑如 如 空
vậy xem tiền của ruộng nhà như không
65
勤 時 𫽄 旦 餒 窮
cần thời chẳng đến nỗi cùng
66
𢧚 𤯺 能 世 停 𢫝 制 ⿱䒑巾
nên siêng năng thế đừng dong chơi nào
67
儉 時 𫽄 旦 餒 𬥣
kiệm thời chẳng đến nỗi nghèo
68
𢧚 秦 便 世 停 消 荒 咦
nên tần tiện thế đừng tiêu hoang gì
69
景 厨 殿 怒 停 𠫾
cảnh chùa đền nọ đừng đi
70
⿰彳𠬠 童 骨 意 停 迷 麻 𣈙
việc đồng cốt ấy đừng mê mà rầy
71
𤇮 停 底 㴜 空 咍
bếp đừng để bẩn không hay
72
粓 淶 𥺊 擺 抇 𣦍 倍 傍
cơm rơi gạo vãi nhặt ngay vội vàng
73
𡛔 𤳇 𡎥 𠤆 鐘 床
gái trai ngồi chớ chung giường
74
迻 咦 抵 帝 𫽄 常 𢭂 𢬣
đưa gì để đấy chẳng thường trao tay
75
⿺辶孫 𨉟 麻 拱 讓 𠊛
nhún mình mà cũng nhường người
76
敬 皮 歲 作 腰 類 疎 癡
kính bề tuổi tác yêu loai thơ ngây
77
於 𠁀 忠 厚 買 咍
ở đời trung hậu mới hay
78
斗 摸 斤 半 堆 𢬣 公 平
đấu mua thủng bán đôi tay công bình
79
𠓀 牢 𡨺 ⿰氵𠬠 𢚸 誠
trước sau giữ một lòng thành
80
⿰扌⿻⿻冖九丶 勾 ⿰⿱䒑句攵 謹 𢯢 𨉟 ⿰冫⿱臼工 那
đem câu kính cẩn sửa mình nết na
81
停 𧵆 仍 几 佞 些
đừng gần những kẻ nịnh ta
82
停 信 𠳒 呐 讒 坡 麻 𪬃
đừng tin lời nói gièm pha mà ngầy
83
貪 之 丐 利 𡮈 尼
tham chi cái lợi nhỏ này
84
求 之 丐 㗂 𠸦 咍 買 𠁀
cầu chi cái tiếng khen hay mấy đời
85
恨 𢜠 仕 謹 吣 唏
giận mừng sẽ kín tăm hơi
86
恄 腰 停 固 如 偏 𢚸
ghét yêu đừng có như thiên lòng
87
㤕 傷 屡 蜆 弹 虫
xót thương lũ kiến đàn trùng
88
𢜝 𡗶 𫳵 𪾋 負 穷 𫗃 湄
sợ trời sao dám phụ cùng gió mưa
89
停 用 絏 𡨸 仍 詞
đừng dùng giấy chữ những tờ
90
箕 𠸜 䝨 聖 包 𣇞 监 輕
kìa tên hiền thánh bao giờ giám khinh
91
蜍 先 祖 沛 精 誠
chờ tiên tổ phải tinh thành
92
待 𠊛 侯 下 固 情 寛 容
đãi người hầu hạ có tình khoan dung
93
𠫾 𣎀 𥙩 𤒘 麻 𢫝
đi đêm lấy đuốc mà giong
94
𧵑 时 黙 𧵑 𨉟 空 料 𨉟
của thì mặc của mình không liều mình
95
𢚸 淹 朗 氣 和 平
lòng êm lặng khí hoà bình
96
恕 𠊛 麻 拱 責 𨉟 買 衝
thứ người mà cũng trách mình mấy xong
97
𣃣 𣈜 佻 𧺀 ⿰扌⿱䒑⿻几二 ⿱艹⿻几二
vừa ngày đào thắm đâm bông
98
皮 外 媒 ⿰个里 縁 𥪝 品 平
bề ngoài mối lái duyên trong phẩm bình
99
家 風 沛 認 朱 伶
gia phong phải nhận cho rành
100
吏 䀡 性 ⿰冫⿱臼工 與 𫅜 爫 𫳵
lại xem tính nết dữ lành làm sao
101
媄 吒 順 奇 𤾓 朝
mẹ cha thuận cả trăm chiều
102
琴 𢝙 ⿰尾采 調 瑟 迢 逸 𦀊
cầm vui vẻ điệu sắt giù giặt dây
103
鸞 鐘 鳳 乍 刼 尼
loan chung phượng chạ kiếp này
104
⿰氵𠬠 縁 𠄩 𡢻 㐌 排 刼 𠸗
một duyên hai nợ đã bầy kiếp xưa
105
𦝄 𫅷 結 𥿗 車 𢇁
trăng già kết chỉ xe tơ
106
監 昂 𠑕 𩈘 麻 疎 切 𢚸
dám ngang ngửa mặt mà thưa thớt lòng
107
𣌋 ⿱日𧇊 蜍 布 媄 𫯳
sớm khuya thờ bố mẹ chồng
108
⿰氵𠬠 念 朝 尚 䀡 穷 家 親
một niềm chiều chuộng xem cùng gia thân
109
拱 停 債 命 夫 君
cũng đừng trái mệnh phu quân
110
⿰⿱䒑句攵 払 如 𨅸 大 賓 買 羅
kính chàng như đấng đại tân mới là
111
姉 㛪 妯 處 朱 和
chị em dâu xử cho hoà
112
罕 灰 買 住 漫 麻 穷 姑
hẳn hoi mấy chú mặn mà cùng cô
113
娘 侯 尼 沛 傷 朱
nàng hầu này phải thương cho
114
𡥵 𫯳 箕 𠤆 𠫅 紆 恄 悭
con chồng kia chớ giày vò ghét ghen
115
払 麻 虚 𤵺 恍 忏
chàng mà hư dại quàng xiên
116
吀 𭈷 曾 𣅶 𠹚 勸 仍 吝
xin ngăn từng lúc van khuyên những lần
117
払 麻 敗 理 傷 輪
chàng mà bại lí thương luân
118
⿰氵𠬠 𨉟 居 處 𨑮 分 順 和
một mình cư xử mười phân thuận hoà
119
美 苗 停 頷 𨉟 些
mĩ miều đừng hợm mình ta
120
傷 腰 停 𢚁 買 𫥨 ⿰彳⿱䒑止 𠊛
thương yêu đừng cậy mấy ra tuồng người
121
特 𢀭 𢀨 𠤆 輕 𠁀
được giàu sang chớ khinh đời
122
固 才 𫳵 監 𢚁 才 世 油
có tài sao dám cậy tài thế du
123
払 病 患 仍 傷 ⿰忄卢
chàng bệnh hoạn những thương lo
124
払 𬥣 𩛜 沛 於 朱 論 𠁀
chàng nghèo đói phải ở cho trọn đời
125
払 麻 𢤞 恨 𬨨 𠳒
chàng mà hờn giận quá lời
126
𡬶 勾 𠹚 𠳿 料 排 呐 能
tìm câu van vỉ liệu bài nói năng
127
催 停 辯 餒 沛 庒
thôi đừng biện nỗi phải chăng
128
催 停 𠸥 𠲥 㖫 ⿰口庒
thôi đừng kể lể lăng nhăng
129
𠀧 𨑮 萝 ⿰氵𠬠 𣋚 𠄻
ba mươi mồng một hôm rằm
130
𠯻 𠯻 𫗃 抱 喑 喑 𩆐 〓
ào ào gió bão ầm ầm sấm vang
131
仍 𣎀 𣋚 意 鐘 床
những đêm hôm ấy chung giường
132
群 𭞾 諍 塊 災 殃 特 ⿱䒑巾
còn mong tránh khỏi tai ương được nào
133
㐌 欺 咇 湥 渃 桃
đã khi tắt giọt nước đào
134
焒 情 拉 吏 𠤆 朝 世 之
lửa tình lấp lại chớ chiều thế chi
135
⿱亦口 群 月 怒 花 箕
ví còn nguyệt nọ hoa kia
136
𢜝 塘 生 𦬑 固 欺 𧁷 𢚸
sợ đường sinh nở có khi khó lòng
137
咹 常 停 𬨨 𩛂 𢚸
ăn thường đừng quá no lòng
138
默 常 停 底 𫗃 東 律 𠓨
mặc thường đừng để gió đông lọt vào
139
𢬣 箕 停 固 𢱎 高
tay kia đừng có với cao
140
蹎 箕 停 固 𧼋 料 𨀈 𣭻
chân kia đừng có chạy liều bước mau
141
䏾 停 息 恨 兜 兜
bụng đừng tức giận đâu đâu
142
𠰘 停 呐 傳 𠰁 饒 輕 𠊛
miệng đừng nói chuyện cãi nhau khinh người
143
㗂 滛 停 底 𠓨 𦖻
tiếng dâm đừng để vào tai
144
色 奸 邪 停 𢙇 眜 𥉫
sắc gian tà đừng hoài mắt trông
145
𫼳 胎 麻 𫽄 乾 𢫝
mang thai mà chẳng càn giông
146
生 𡥵 𠓇 率 𢖮 空 愚 𪬡
sinh con sáng suốt ắt không ngu hèn
147
花 箕 𧵆 𦬑 ⿰畧先 畑
hoa kia gần nở trước đèn
148
收 𣦍 𢩣 𥪰 怯 連 ⿰㪯门
thu ngay buồng cạnh khép liền cửa
149
𠶛 欺 冽 𡨺 欺 燶
kiêng khi rét giữ khi nồng
150
㐌 𩂏 欺 𩙌 吏 防 欺 霜
đã che khi gió lại phòng khi sương
151
𫳵 𢧚 恨 𢤡 每 塘
sao nên giận dỗi mọi đường
152
𠶖 常 𠶛 𠶖 咹 常 𠶛 咹
uống thường kiêng uống ăn thường kiêng ăn
153
𡃊 台 汫 𤇮 固 神
ghê thay giếng bếp có thần
154
群 𥪝 ⿰氵𠬠 ⿰日舉 𠤆 𧵆 堆 ⿰土⿺尺丶
còn trong một cữ chớ gần đôi nơi
155
生 𡥵 𫥨 悶 𢧚 𠊛
sinh con ra muốn nên người
156
㐌 功 餒 𩟻 吏 𠳒 勸 𡂰
đã công nuôi nấng lại lời khuyên răn
157
停 刼 襖 𠤆 𠫅 𧜖
đừng kép áo chớ đầy chăn
158
停 朱 𠮾 意 穷 咹 𦟐 尼
đừng cho ngọt ấy cùng ăn mỡ này
159
𡮈 疎 徐 𣇫 𢧚 𠄩
nhỏ thơ từ thuở nên hai
160
𠸒 朱 信 寔 矯 差 性 常
bảo cho tín thực kẻo sai tính thường
161
𠰺 𡥵 禮 義 ⿰⿱䒑句攵 讓
dạy con lễ nghĩa kính nhường
162
道 爫 𠊛 意 𤍊 詳 講 明
đạo làm người ấy tỏ tường giảng minh
163
𤳇 时 芸 業 習 情
trai thời nghề nghiệp tập tành
164
𡛔 时 針 𥙩 ⿰彳𠬠 𨉟 朱 衝
gái thời chăm lấy việc mình cho xong
165
餒 𡥵 麻 抵 制 空
nuôi con mà để chơi không
166
𫽄 外 茶 𨢇 时 𥪝 棋 排
chẳng ngoài chè rượu thì trong cờ bài
167
筓 冠 𣃣 旦 歲 尼
kê quan vừa đến tuổi này
168
㐌 欺 挸 壻 吏 𣈜 掄 妯
đã khi kén rể lại ngày chọn dâu
169
停 迷 𧵑 𠤆 尚 𢀭
đừng mê của chớ chuộng giàu
170
停 貪 准 貴 𠤆 求 ⿰土⿺尺丶 𢀨
đừng tham chốn quý chớ cầu nơi sang
171
婿 时 掄 几 賢 良
rể thì chọn kẻ hiền lương
172
妯 时 𡬶 几 端 ⿱䒑壮 𣐱 蒓
dâu thì tìm kẻ đoan trang nhu thuần
173
道 齊 家 於 正 身
đạo tề gia ở chính thân
174
𧵑 朱 𡥵 沛 均 分 買 和
của cho con phải quân phân mấy hoà
175
爫 身 𡥵 𡛔 弹 婆
làm thân con gái đàn bà
176
𡨺 調 貞 節 𢖮 ⿱罒𪜀 ⿰尾采 榮
giữ đều trinh tiết ắt là vẻ vang
177
肝 如 鉄 胣 如 鐄
gan như sắt dạ như vàng
178
𢚸 常 如 柏 𦛌 常 如 樁
lòng thường như bách ruột thường như thông
179
欺 𡢐 欺 ⿰畧先 ⿰氵𠬠 𢚸
khi sau khi trước một lòng
180
欺 常 欺 變 拱 空 恪 ⿱䒑巾
khi thường khi biến cũng không khác nào
181
尼 尼 𡗶 坦 傷 腰
nơi nơi giời đất thương yêu
182
鬼 神 扶 䕶 别 包 調 𫅜
quỷ thần phù hộ biết bao điều lành
183
壽 耆 福 祿 顯 荣
thọ kì phúc lộc hiển vinh
184
⿰氵𠬠 𠊛 貞 順 〓 名 ⿵門了 𠁀
một người trinh thuận thỏm danh muôn đời